↑ Bỏ qua điều hướng
NHÂN VẬT · ENCYCLOPEDIA

Melajina Thera

Melajina Thera Ngài xuất thân từ một gia đình quý tộc ở Ba-la-nại, và trở nên lỗi lạc trong nhiều ngành học thuật khác nhau, đã đến yết kiến ​​Đức Phật tại Isipatana. Tại đây, nhờ có đức tin, ngài đã gia nhập Tăng đoàn và sau đó đắc quả A-la-hán. Chín mươi bốn kiếp trước, vào thời Đức Phật Sumedha, ông là một gia chủ, và khi thấy Đức Phật đi khất thực, ông đã cúng dường cho Ngài một quả āmoda. Thag.131f; ThagA.i.252f.

  • Melajina Thera

He belonged to a nobleman's family of Benares, and, becoming distinguished in various branches of knowledge, visited the Buddha at Isipatana. There, gaining faith, he entered the Order, becoming an Arahant in due course.

Ninety four kappas ago, in the time of Sumedha Buddha, he was a householder, and, seeing the Buddha begging for alms, gave him an āmoda fruit. Thag.131f; ThagA.i.252f.

  • Melajina Thera

Ngài xuất thân từ một gia đình quý tộc ở Ba-la-nại, và trở nên lỗi lạc trong nhiều ngành học thuật khác nhau, đã đến yết kiến ​​Đức Phật tại Isipatana. Tại đây, nhờ có đức tin, ngài đã gia nhập Tăng đoàn và sau đó đắc quả A-la-hán.

Chín mươi bốn kiếp trước, vào thời Đức Phật Sumedha, ông là một gia chủ, và khi thấy Đức Phật đi khất thực, ông đã cúng dường cho Ngài một quả āmoda. Thag.131f; ThagA.i.252f.

Wiki Tâm Học -Danh sách : Trưởng lão tăng kệ - Phần 126 - Chương 2 : (CXXVI) Melajina (Thera. 19)

(CXXVI) Melajina (Thera. 19)

Trong thời đức Phật hiện tại, ngài sanh ở Benares (Ba-la-nại), trong gia đình một hoàng tộc, tên là Melajina, học giỏi và hạnh đức có tiếng khắp trong nước. Khi Thế Tôn ở Ba-la-nại, tại Isipatana (chư Tiên đọa xứ), Melajina đến nghe Ngài thuyết pháp, khởi lòng tin, xuất gia và chứng quả A-la-hán. Khi các Tỷ-kheo hỏi làm sao ngài chứng được pháp Thượng nhân, ngài rống lên tiếng rống con sư tử:

131. Khi ta nghe Chánh pháp,

Bậc Ðạo Sư thuyết giảng,

Ta thắng tri nghi hoặc,

Bậc toàn trí, toàn thắng.

132. Ðối vị trưởng lữ đoàn,

Với vị đại anh hùng,

Trong các bậc đánh xe

Bậc tối thắng vô thượng,

Ðối con đường, lộ trình

Ta không có nghi hoặc.

STRUCTURED RELATIONS

Quan hệ từ dữ liệu

Bài viết

32dffdfd dfdfdf ewfwefwe ưefw rêrerere