- Sukkodana, Sukkhodana. A Sākiyan prince, son of Sihahanu and paternal uncle of Gotama Buddha (Mhv.ii.20; see SNA.i.357). Mahānāma and Anuruddha were his sons. MA.i.289.
- Sukkodana , Sukkhodana . Một hoàng tử dòng Thích Ca , con trai của Sihahanu và là chú ruột của Đức Phật Gotama (Mhv.ii.20; xem SNA.i.357). Mahānāma và Anuruddha là hai con trai của ngài. MA.i.289.
có nghĩa là:
(白飯王) Bạch phạn, Phạm: Zuklodana, Pàli: Sukkodana, dịch âm là Du câu lô na. Còn gọi là Thiết tịnh vương. Là con thứ hai của Sư Tử Giáp vương (Phạm: Siôhahanu, có thuyết nói là Ni hiu la vương), là em của Tịnh Phạn vương, chú ruột của đức Phật. Về vấn đề con cái của nhà vua, thì các kinh ghi chép khác nhau; cứ theo luật Ngũ phần, thì có A Nan Đà, Đề Bà Đạt Đa v.v... [X. kinh Phật bản hạnh tập Q.5 phẩm Hiền kiếp vương chủng; kinh Chúng hứa ma ha đế Q.2; luật Ngũ phần Q.15; luận Đại trí độ Q.3; Thích ca phổ Q.1].
Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.