↑ Bỏ qua điều hướng
HỒ SƠ TRUYỀN THỐNG · 07 / 10

Đại thừa

Mahāyāna

Các truyền thống Đại thừa phát triển tại Ấn Độ và nhiều khu vực Đông Á.

07 · Đại thừa

Nhân vật

Luận sư, học giả, thiền sư

Nội dung được biên tập riêng cho trang này.

Phần VII. Nhân vật Phật giáo Đại thừa (Mahāyāna)

Đề cương bách khoa nhân vật dành cho Wiki Tâm Học – Phật giáo Đại thừa

Phần VII xây dựng hệ thống tra cứu chư Phật, Bồ-tát, luận sư, dịch giả, tổ sư, thiền sư, cao tăng, ni sư, cư sĩ và các học giả có ảnh hưởng đến sự hình thành, phát triển và truyền bá Phật giáo Đại thừa.

Các nhân vật được chia thành ba nhóm cần phân biệt rõ khi biên soạn: nhân vật tôn giáo xuất hiện trong kinh điển; nhân vật lịch sử có tư liệu xác nhận; và nhân vật có tiểu sử kết hợp giữa dữ kiện lịch sử với truyền thuyết tôn giáo.

Đây là đề cương danh mục nhân vật, không phải toàn bộ tiểu sử. Những nhân vật có nhiều tên phiên âm hoặc thuộc nhiều truyền thống sẽ được liên kết đến một hồ sơ chính.

VII.01. Đức Phật và các nhân vật thời kỳ đầu

  1. Đức Phật Thích-ca Mâu-ni (Śākyamuni)

  2. Đức Phật trong truyền thống Đại thừa

  3. Ma-ha Ca-diếp (Mahākāśyapa)

  4. A-nan (Ānanda)

  5. Xá-lợi-phất (Śāriputra)

  6. Mục-kiền-liên (Maudgalyāyana)

  7. Tu-bồ-đề (Subhūti)

  8. Phú-lâu-na (Pūrṇa)

  9. Ma-ha Ca-chiên-diên (Mahākātyāyana)

  10. A-na-luật (Aniruddha)

  11. Ưu-ba-ly (Upāli)

  12. La-hầu-la (Rāhula)

  13. Ma-ha Ba-xà-ba-đề (Mahāprajāpatī Gautamī)

  14. Tỳ-kheo-ni Khemā

  15. Tỳ-kheo-ni Uppalavaṇṇā

  16. Cư sĩ Cấp Cô Độc (Anāthapiṇḍika)

  17. Cư sĩ Duy-ma-cật trong kinh điển

  18. Vua Tần-bà-sa-la (Bimbisāra)

  19. Vua A-xà-thế (Ajātaśatru)

  20. Vua A-dục (Aśoka)

  21. Các đệ tử Thanh văn trong kinh Đại thừa

  22. Các vị trưởng lão trong truyền thống Thiền

  23. Các nhân vật thời kỳ đầu được Đại thừa tiếp nhận

  24. Nhân vật lịch sử và nhân vật văn học trong kinh

  25. Phương pháp nghiên cứu tiểu sử nhân vật Phật giáo cổ

VII.02. Chư Phật trong kinh điển Đại thừa

  1. Phật Thích-ca Mâu-ni

  2. Phật A-di-đà (Amitābha)

  3. Phật Vô Lượng Thọ (Amitāyus)

  4. Phật Dược Sư (Bhaiṣajyaguru)

  5. Phật A-súc (Akṣobhya)

  6. Phật Tỳ-lô-giá-na (Vairocana)

  7. Phật Đại Nhật trong các truyền thống Mật giáo

  8. Phật Bảo Sinh (Ratnasambhava)

  9. Phật Bất Không Thành Tựu (Amoghasiddhi)

  10. Phật Nhiên Đăng (Dīpaṃkara)

  11. Phật Đa Bảo (Prabhūtaratna)

  12. Phật Bảo Tướng

  13. Phật Sư Tử Hống

  14. Phật Nhật Nguyệt Đăng Minh

  15. Phật Oai Âm Vương

  16. Phật Vân Lôi Âm

  17. Phật Thắng Nhật

  18. Phật Tịnh Hoa Tú Vương Trí

  19. Phật Lôi Âm

  20. Phật Bảo Nguyệt

  21. Chư Phật mười phương

  22. Chư Phật ba đời

  23. Bảy Đức Phật quá khứ

  24. Ngũ Phật trong các hệ thống Mật giáo

  25. Các danh hiệu Phật trong kinh Đại thừa

VII.03. Các vị Đại Bồ-tát

  1. Bồ-tát Quán Thế Âm (Avalokiteśvara)

  2. Bồ-tát Văn Thù Sư Lợi (Mañjuśrī)

  3. Bồ-tát Phổ Hiền (Samantabhadra)

  4. Bồ-tát Địa Tạng (Kṣitigarbha)

  5. Bồ-tát Đại Thế Chí (Mahāsthāmaprāpta)

  6. Bồ-tát Di-lặc (Maitreya)

  7. Bồ-tát Hư Không Tạng (Ākāśagarbha)

  8. Bồ-tát Trừ Cái Chướng (Sarvanīvaraṇaviṣkambhin)

  9. Bồ-tát Kim Cương Thủ (Vajrapāṇi)

  10. Bồ-tát Dược Vương (Bhaiṣajyarāja)

  11. Bồ-tát Dược Thượng

  12. Bồ-tát Thường Bất Khinh (Sadāparibhūta)

  13. Bồ-tát Đại Biện Tài

  14. Bồ-tát Vô Tận Ý (Akṣayamati)

  15. Bồ-tát Bất Hưu Tức

  16. Bồ-tát Diệu Âm (Gadgadasvara)

  17. Bồ-tát Phổ Nhãn

  18. Bồ-tát Pháp Huệ

  19. Bồ-tát Công Đức Lâm

  20. Bồ-tát Kim Cương Tràng

  21. Bồ-tát Kim Cương Tạng (Vajragarbha)

  22. Bồ-tát Thiện Tài (Sudhana)

  23. Bồ-tát Đức Vân

  24. Bồ-tát Giải Thoát

  25. Bồ-tát Từ Thị trong các truyền thống Đại thừa

  26. Các Bồ-tát trong kinh Hoa Nghiêm

  27. Các Bồ-tát trong kinh Pháp Hoa

  28. Các Bồ-tát trong kinh Bát-nhã

  29. Các Bồ-tát trong kinh Đại Bảo Tích

  30. Các Bồ-tát trong kinh Đại Tập

VII.04. Các nhân vật nữ trong kinh điển Đại thừa

  1. Bồ-tát Quán Thế Âm trong hình tượng nữ tại Đông Á

  2. Long Nữ trong kinh Pháp Hoa

  3. Thiên nữ trong kinh Duy-ma-cật

  4. Thắng Man phu nhân (Śrīmālādevī)

  5. Hoàng hậu Vi-đề-hi (Vaidehī)

  6. Thiện nữ Thiên Chủ Quang

  7. Ma-da phu nhân (Māyādevī)

  8. Thiện nữ Cù-ba

  9. Các thiện tri thức nữ trong kinh Hoa Nghiêm

  10. Các nữ cư sĩ trong kinh Đại thừa

  11. Các nữ Bồ-tát trong kinh điển

  12. Các nữ thần hộ pháp trong truyền thống Đại thừa

  13. Tư tưởng bình đẳng giới trong kinh Đại thừa

  14. Hình tượng người nữ và Phật tính

  15. Phương pháp phân biệt nhân vật kinh điển và nhân vật lịch sử

VII.05. Các luận sư Đại thừa Ấn Độ

  1. Long Thọ (Nāgārjuna)

  2. Thánh Thiên (Āryadeva)

  3. La-hầu-la-bạt-đà-la (Rāhulabhadra)

  4. Phật Hộ (Buddhapālita)

  5. Thanh Biện (Bhāviveka)

  6. Nguyệt Xứng (Candrakīrti)

  7. Vô Trước (Asaṅga)

  8. Thế Thân (Vasubandhu)

  9. An Huệ (Sthiramati)

  10. Hộ Pháp (Dharmapāla)

  11. Trần Na (Dignāga)

  12. Pháp Xứng (Dharmakīrti)

  13. Tịch Thiên (Śāntideva)

  14. Tịch Hộ (Śāntarakṣita)

  15. Liên Hoa Giới (Kamalaśīla)

  16. Đức Tuệ (Guṇamati)

  17. Đức Quang (Guṇaprabha)

  18. Kiên Huệ (Sāramati)

  19. Đức Hữu (Guṇamitra)

  20. Giác Hiền (Buddhabhadra)

  21. Vô Tính (Asvabhāva)

  22. Thân Quang (Bandhuprabha)

  23. Thắng Quân (Jayasena)

  24. Giới Hiền (Śīlabhadra)

  25. Trí Quang (Jñānaprabha)

  26. Trí Tạng (Jñānagarbha)

  27. Haribhadra

  28. Vimuktisena

  29. Ratnākaraśānti

  30. Jñānaśrīmitra

  31. Ratnakīrti

  32. Prajñākaragupta

  33. Atiśa Dīpaṃkara Śrījñāna

  34. Các luận sư Nālandā

  35. Các luận sư Vikramaśīla

VII.06. Các dịch giả và cao tăng Ấn Độ – Trung Á

  1. An Thế Cao

  2. Chi Lâu-ca-sấm (Lokakṣema)

  3. Chi Khiêm (Zhi Qian)

  4. Trúc Pháp Hộ (Dharmarakṣa)

  5. Cưu-ma-la-thập (Kumārajīva)

  6. Phật-đà-bạt-đà-la (Buddhabhadra)

  7. Cầu-na-bạt-đà-la (Guṇabhadra)

  8. Chân Đế (Paramārtha)

  9. Bồ-đề-lưu-chi (Bodhiruci)

  10. Lặc-na-ma-đề (Ratnamati)

  11. Đàm-vô-sấm (Dharmakṣema)

  12. Đàm-ma-lưu-chi (Dharmaruci)

  13. Bát-nhã (Prajñā), dịch giả thời Đường

  14. Thi-khó-xoa-nan-đà (Śikṣānanda)

  15. Địa-bà-ha-la (Divākara)

  16. Bất Không (Amoghavajra)

  17. Kim Cương Trí (Vajrabodhi)

  18. Thiện Vô Úy (Śubhakarasiṃha)

  19. Các dịch giả Gandhāra

  20. Các dịch giả Khotan

  21. Các dịch giả Kashmir

  22. Các dịch giả vùng Tây Vực

  23. Các tăng sĩ truyền giáo trên Con đường Tơ lụa

  24. Các dịch giả Sanskrit – Hán

  25. Vai trò của dịch giả trong lịch sử Đại thừa

VII.07. Các cao tăng và học giả Trung Quốc thời kỳ đầu

  1. Đạo An (Dao'an)

  2. Huệ Viễn (Huiyuan)

  3. Tăng Triệu (Sengzhao)

  4. Đạo Sinh (Daosheng)

  5. Pháp Hiển (Faxian)

  6. Huệ Quán (Huiguan)

  7. Tăng Duệ (Sengrui)

  8. Tăng Hựu (Sengyou)

  9. Huệ Kiểu (Huijiao)

  10. Bảo Xướng (Baochang)

  11. Đàm Loan (Tanluan)

  12. Tịnh Ảnh Huệ Viễn

  13. Cát Tạng (Jizang)

  14. Pháp Lãng (Falang)

  15. Tăng Lãng (Senglang)

  16. Trí Khải (Zhiyi)

  17. Quán Đảnh (Guanding)

  18. Huyền Trang (Xuanzang)

  19. Khuy Cơ (Kuiji)

  20. Nghĩa Tịnh (Yijing)

  21. Pháp Tạng (Fazang)

  22. Trừng Quán (Chengguan)

  23. Tông Mật (Zongmi)

  24. Đạo Tuyên (Daoxuan)

  25. Hoài Hải (Huaihai)

VII.08. Tổ sư Thiên Thai tông

  1. Huệ Văn (Huiwen)

  2. Huệ Tư (Huisi)

  3. Trí Khải (Zhiyi)

  4. Quán Đảnh (Guanding)

  5. Trí Uy (Zhiwei)

  6. Huệ Uy (Huiwei)

  7. Huyền Lãng (Xuanlang)

  8. Trạm Nhiên (Zhanran)

  9. Tri Lễ (Zhili)

  10. Tuân Thức (Zunshi)

  11. Tứ Minh Tri Lễ

  12. Các vị tổ Thiên Thai thời Tống

  13. Các vị tổ Thiên Thai thời Minh

  14. Các vị tổ Thiên Thai thời Thanh

  15. Các vị tổ Thiên Thai hiện đại

  16. Tối Trừng (Saichō)

  17. Viên Nhân (Ennin)

  18. Viên Trân (Enchin)

  19. Nguyên Tín (Genshin)

  20. Các danh tăng Tendai Nhật Bản

VII.09. Tổ sư Hoa Nghiêm tông

  1. Đỗ Thuận (Dushun)

  2. Trí Nghiễm (Zhiyan)

  3. Pháp Tạng (Fazang)

  4. Trừng Quán (Chengguan)

  5. Tông Mật (Zongmi)

  6. Nghĩa Tương (Uisang)

  7. Nguyên Hiểu (Wonhyo)

  8. Thẩm Tường (Shinjō)

  9. Lương Biện (Rōben)

  10. Các tổ sư Hoa Nghiêm Trung Quốc

  11. Các tổ sư Hwaeom Triều Tiên

  12. Các tổ sư Kegon Nhật Bản

  13. Các học giả Hoa Nghiêm hiện đại

  14. Các nhà chú giải kinh Hoa Nghiêm

  15. Nhân vật truyền bá Hoa Nghiêm tại Việt Nam

VII.10. Tổ sư Duy thức và Pháp Tướng

  1. Vô Trước (Asaṅga)

  2. Thế Thân (Vasubandhu)

  3. Trần Na (Dignāga)

  4. Pháp Xứng (Dharmakīrti)

  5. An Huệ (Sthiramati)

  6. Hộ Pháp (Dharmapāla)

  7. Giới Hiền (Śīlabhadra)

  8. Chân Đế (Paramārtha)

  9. Huyền Trang (Xuanzang)

  10. Khuy Cơ (Kuiji)

  11. Huệ Chiểu (Huizhao)

  12. Trí Chu (Zhizhou)

  13. Đạo Chiêu (Dōshō)

  14. Huyền Phưởng (Genbō)

  15. Các học giả Hossō Nhật Bản

  16. Các học giả Pháp Tướng Trung Quốc

  17. Các học giả Duy thức Triều Tiên

  18. Các học giả Duy thức Việt Nam

  19. Các nhà nghiên cứu Duy thức hiện đại

  20. Các dòng chú giải Thành Duy Thức luận

VII.11. Các tổ sư Thiền tông Ấn Độ theo truyền thống

  1. Ma-ha Ca-diếp

  2. A-nan

  3. Thương-na Hòa-tu

  4. Ưu-ba-cúc-đa

  5. Đề-đa-ca

  6. Di-giá-ca

  7. Bà-tu-mật

  8. Phật-đà-nan-đề

  9. Phục-đà-mật-đa

  10. Hiếp Tôn giả

  11. Phú-na Dạ-xa

  12. Mã Minh (Aśvaghoṣa)

  13. Ca-tỳ-ma-la

  14. Long Thọ

  15. Ca-na-đề-bà

  16. La-hầu-la-đa

  17. Tăng-già-nan-đề

  18. Già-da-xá-đa

  19. Cưu-ma-la-đa

  20. Xà-dạ-đa

  21. Bà-tu-bàn-đầu

  22. Ma-noa-la

  23. Hạc-lặc-na

  24. Sư Tử Tôn giả

  25. Bà-xá-tư-đa

  26. Bất Như Mật Đa

  27. Bát-nhã-đa-la

  28. Bồ-đề-đạt-ma

  29. Lịch sử hình thành danh sách 28 tổ

  30. Đối chiếu các tổ phả Thiền tông

VII.12. Tổ sư Thiền tông Trung Quốc

  1. Bồ-đề-đạt-ma (Bodhidharma)

  2. Huệ Khả (Huike)

  3. Tăng Xán (Sengcan)

  4. Đạo Tín (Daoxin)

  5. Hoằng Nhẫn (Hongren)

  6. Huệ Năng (Huineng)

  7. Thần Tú (Shenxiu)

  8. Thần Hội (Shenhui)

  9. Thanh Nguyên Hành Tư

  10. Nam Nhạc Hoài Nhượng

  11. Mã Tổ Đạo Nhất

  12. Bách Trượng Hoài Hải

  13. Hoàng Bá Hy Vận

  14. Lâm Tế Nghĩa Huyền

  15. Động Sơn Lương Giới

  16. Tào Sơn Bản Tịch

  17. Quy Sơn Linh Hựu

  18. Ngưỡng Sơn Huệ Tịch

  19. Vân Môn Văn Yển

  20. Pháp Nhãn Văn Ích

  21. Triệu Châu Tòng Thẩm

  22. Đức Sơn Tuyên Giám

  23. Tuyết Phong Nghĩa Tồn

  24. Đại Huệ Tông Cảo

  25. Hoằng Trí Chính Giác

  26. Viên Ngộ Khắc Cần

  27. Vô Môn Huệ Khai

  28. Thiên Đồng Như Tịnh

  29. Hư Vân

  30. Lai Quả

VII.13. Các tổ sư Tịnh Độ tông

  1. Huệ Viễn (Huiyuan)

  2. Đàm Loan (Tanluan)

  3. Đạo Xước (Daochuo)

  4. Thiện Đạo (Shandao)

  5. Thừa Viễn (Chengyuan)

  6. Pháp Chiếu (Fazhao)

  7. Thiếu Khang (Shaokang)

  8. Vĩnh Minh Diên Thọ

  9. Tỉnh Thường (Xingchang)

  10. Liên Trì Châu Hoằng

  11. Ngẫu Ích Trí Húc

  12. Triệt Ngộ Tế Tỉnh

  13. Ấn Quang

  14. Các hệ thống tổ sư Tịnh độ Trung Quốc

  15. Pháp Nhiên (Hōnen)

  16. Thân Loan (Shinran)

  17. Nhất Biến (Ippen)

  18. Nguyên Tín (Genshin)

  19. Long Khoan (Ryūkan)

  20. Chứng Không (Shōkū)

  21. Các tổ sư Jōdo-shū

  22. Các tổ sư Jōdo Shinshū

  23. Các danh tăng Tịnh độ Việt Nam

  24. Các danh tăng Tịnh độ Hàn Quốc

  25. Các nhân vật Tịnh độ hiện đại

VII.14. Các nhân vật Phật giáo Nhật Bản

  1. Thánh Đức Thái tử (Shōtoku)

  2. Tối Trừng (Saichō)

  3. Không Hải (Kūkai)

  4. Viên Nhân (Ennin)

  5. Viên Trân (Enchin)

  6. Nguyên Tín (Genshin)

  7. Pháp Nhiên (Hōnen)

  8. Thân Loan (Shinran)

  9. Vinh Tây (Eisai)

  10. Đạo Nguyên (Dōgen)

  11. Oánh Sơn Thiệu Cẩn (Keizan Jōkin)

  12. Nhật Liên (Nichiren)

  13. Nhất Biến (Ippen)

  14. Bạch Ẩn Huệ Hạc (Hakuin Ekaku)

  15. Ẩn Nguyên Long Kỳ (Ingen Ryūki)

  16. Suzuki Shōsan

  17. Bankei Yōtaku

  18. Ryōkan Taigu

  19. Nishiari Bokusan

  20. Kōdō Sawaki

  21. Shunryū Suzuki

  22. Daisetsu Teitarō Suzuki

  23. Masao Abe

  24. Kitarō Nishida và quan hệ với tư tưởng Thiền

  25. Các nhân vật Đại thừa Nhật Bản hiện đại

VII.15. Các nhân vật Phật giáo Triều Tiên – Hàn Quốc

  1. Tăng Lãng (Senglang)

  2. Nguyên Hiểu (Wonhyo)

  3. Nghĩa Tương (Uisang)

  4. Từ Tạng (Jajang)

  5. Huệ Siêu (Hyecho)

  6. Đạo Nghĩa (Doui)

  7. Tri Nột (Jinul)

  8. Huệ Tâm (Hyesim)

  9. Nhất Nhiên (Iryeon)

  10. Thái Cổ Phổ Ngu (Taego Bou)

  11. Na Ông Huệ Cần (Naong Hyegeun)

  12. Tây Sơn Đại Sư (Seosan Hyujeong)

  13. Tứ Minh Duy Chính (Samyeong Yujeong)

  14. Cảnh Hư (Gyeongheo)

  15. Mãn Không (Mangong)

  16. Hán Nham (Hanam)

  17. Thoái Ông Tính Triệt (Seongcheol)

  18. Sùng Sơn (Seungsahn)

  19. Các ni sư Phật giáo Hàn Quốc

  20. Các nhân vật Phật giáo Hàn Quốc hiện đại

VII.16. Các nhân vật Phật giáo Việt Nam thời kỳ đầu và trung đại

  1. Khương Tăng Hội

  2. Mâu Tử và vấn đề tác giả Lý Hoặc Luận

  3. Tỳ-ni-đa-lưu-chi (Vinītaruci)

  4. Pháp Hiền

  5. Vô Ngôn Thông

  6. Cảm Thành

  7. Thiền sư Khuông Việt

  8. Thiền sư Vạn Hạnh

  9. Thiền sư Đa Bảo

  10. Thiền sư Viên Chiếu

  11. Thiền sư Thông Biện

  12. Thiền sư Mãn Giác

  13. Thiền sư Không Lộ

  14. Thiền sư Giác Hải

  15. Thiền sư Từ Đạo Hạnh

  16. Thiền sư Minh Không

  17. Thiền sư Thảo Đường

  18. Thiền sư Chân Không

  19. Thiền sư Tịnh Không

  20. Thiền sư Bảo Giám

  21. Thiền sư Thường Chiếu

  22. Thiền sư Hiện Quang

  23. Thiền sư Đạo Viên

  24. Thiền sư Đại Đăng

  25. Thiền sư Tiêu Dao

  26. Thiền sư Tuệ Trung Thượng Sĩ

  27. Trần Thái Tông

  28. Trần Nhân Tông

  29. Thiền sư Pháp Loa

  30. Thiền sư Huyền Quang

VII.17. Các nhân vật Phật giáo Việt Nam hậu Lê – Nguyễn

  1. Thiền sư Chân Nguyên

  2. Thiền sư Minh Châu Hương Hải

  3. Thiền sư Thủy Nguyệt

  4. Thiền sư Tông Diễn

  5. Thiền sư Nguyên Thiều

  6. Thiền sư Liễu Quán

  7. Thiền sư Minh Hoằng Tử Dung

  8. Thiền sư Minh Hải Pháp Bảo

  9. Thiền sư Thiệt Diệu Liễu Quán

  10. Thiền sư Tế Giác Quảng Châu

  11. Thiền sư Toàn Nhật Quang Đài

  12. Thiền sư Hải Lượng Ngô Thì Nhậm

  13. Thiền sư Phúc Điền

  14. Thiền sư Nhất Định

  15. Thiền sư Hải Đức

  16. Các vị tổ Lâm Tế Việt Nam

  17. Các vị tổ Tào Động Việt Nam

  18. Các vị tổ Trúc Lâm hậu kỳ

  19. Các cao tăng Phật giáo Đàng Trong

  20. Các cao tăng Phật giáo Đàng Ngoài

  21. Các cao tăng thời Nguyễn

  22. Các danh ni Việt Nam thời tiền hiện đại

  23. Các cư sĩ Phật giáo thời Nguyễn

  24. Các nhân vật truyền bá kinh điển Hán – Việt

  25. Các nhân vật bảo tồn di sản Phật giáo Việt Nam

VII.18. Các nhân vật Phật giáo Việt Nam hiện đại

  1. Hòa thượng Khánh Hòa

  2. Hòa thượng Thiện Chiếu

  3. Hòa thượng Giác Tiên

  4. Hòa thượng Tố Liên

  5. Hòa thượng Trí Hải

  6. Hòa thượng Mật Thể

  7. Hòa thượng Thiện Hoa

  8. Hòa thượng Trí Tịnh

  9. Hòa thượng Trí Quang

  10. Hòa thượng Huyền Quang

  11. Hòa thượng Quảng Độ

  12. Hòa thượng Thích Minh Châu

  13. Hòa thượng Thích Thanh Từ

  14. Thiền sư Thích Nhất Hạnh

  15. Hòa thượng Thích Trí Thủ

  16. Hòa thượng Thích Đôn Hậu

  17. Hòa thượng Thích Thiện Siêu

  18. Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

  19. Hòa thượng Thích Phổ Tuệ

  20. Hòa thượng Thích Đức Nhuận

  21. Hòa thượng Thích Tâm Châu

  22. Hòa thượng Thích Thiện Minh

  23. Hòa thượng Thích Quảng Đức

  24. Hòa thượng Thích Huyền Vi

  25. Hòa thượng Thích Tuệ Sỹ

  26. Hòa thượng Thích Trí Siêu (Lê Mạnh Thát)

  27. Ni trưởng Diệu Không

  28. Ni trưởng Như Thanh

  29. Ni trưởng Hải Triều Âm

  30. Các danh tăng, danh ni Việt Nam đương đại

VII.19. Các nhân vật Phật giáo Tây Tạng và Himalaya

  1. Tịch Hộ (Śāntarakṣita)

  2. Liên Hoa Sinh (Padmasambhava)

  3. Vimalamitra

  4. Atiśa Dīpaṃkara Śrījñāna

  5. Dromtönpa

  6. Marpa Lotsawa

  7. Milarepa

  8. Gampopa

  9. Sakya Paṇḍita

  10. Longchenpa

  11. Tsongkhapa

  12. Gendun Drup

  13. Sonam Gyatso

  14. Dalai Lama thứ 5

  15. Dalai Lama thứ 14

  16. Karmapa thứ 1 Düsum Khyenpa

  17. Các đời Karmapa

  18. Các vị Sakya Trizin

  19. Các vị Ganden Tripa

  20. Các luận sư Gelug

  21. Các luận sư Kagyu

  22. Các luận sư Sakya

  23. Các luận sư Nyingma

  24. Các học giả Jonang

  25. Các nhân vật Đại thừa Himalaya hiện đại

VII.20. Các nữ tu và nữ học giả Phật giáo Đại thừa

  1. Mahāprajāpatī Gautamī trong truyền thống Phật giáo

  2. Các nữ tu Phật giáo Ấn Độ cổ

  3. Các nữ tu Đại thừa Trung Quốc

  4. Các nữ tu Đại thừa Triều Tiên

  5. Các nữ tu Đại thừa Nhật Bản

  6. Các nữ tu Đại thừa Việt Nam

  7. Ni trưởng Diệu Không

  8. Ni trưởng Như Thanh

  9. Ni trưởng Hải Triều Âm

  10. Ni trưởng Trí Hải và phong trào giáo dục ni giới

  11. Các nữ thiền sư Trung Quốc

  12. Moshan Liaoran

  13. Miaodao

  14. Wuzhuo Miaozong

  15. Mugai Nyodai

  16. Các nữ thiền sư Nhật Bản

  17. Các nữ hành giả Tây Tạng

  18. Machig Labdrön

  19. Yeshe Tsogyal trong truyền thống Tây Tạng

  20. Các nữ học giả Phật giáo hiện đại

  21. Vai trò của ni giới trong truyền bá Đại thừa

  22. Phong trào phục hồi giới Tỳ-kheo-ni

  23. Nữ giới trong lịch sử giáo dục Phật học

  24. Các vấn đề sử liệu về tiểu sử nữ tu

  25. Đóng góp của phụ nữ đối với Phật giáo Đại thừa

VII.21. Các cư sĩ, vua chúa và nhân vật bảo trợ

  1. Cư sĩ Duy-ma-cật trong kinh điển

  2. Vua A-dục (Aśoka)

  3. Vua Kaniṣka

  4. Vua Harṣavardhana

  5. Vua Trisong Detsen

  6. Vua Songtsen Gampo

  7. Thánh Đức Thái tử Nhật Bản

  8. Hoàng đế Lương Vũ Đế

  9. Võ Tắc Thiên

  10. Các hoàng đế bảo trợ Phật giáo Trung Quốc

  11. Các vua Silla bảo trợ Phật giáo

  12. Các vua Goryeo bảo trợ Phật giáo

  13. Các vua Nhật Bản bảo trợ Phật giáo

  14. Lý Thái Tổ

  15. Lý Thánh Tông

  16. Lý Nhân Tông

  17. Trần Thái Tông

  18. Trần Nhân Tông

  19. Trần Anh Tông

  20. Trần Minh Tông

  21. Ngô Thì Nhậm

  22. Nguyễn Du và ảnh hưởng tư tưởng Phật giáo

  23. Các cư sĩ Phật giáo Việt Nam thời cận đại

  24. Các cư sĩ Phật giáo Việt Nam hiện đại

  25. Các nhân vật bảo trợ dịch thuật kinh điển

  26. Các nhân vật bảo trợ xây dựng chùa

  27. Các nhân vật bảo trợ giáo dục Phật học

  28. Các cư sĩ hoằng pháp Đông Á

  29. Các cư sĩ có đóng góp trong nghiên cứu Đại thừa

  30. Vai trò của cư sĩ và người bảo trợ trong lịch sử Đại thừa

VII.22. Các học giả và nhà nghiên cứu Đại thừa hiện đại

  1. D. T. Suzuki

  2. Edward Conze

  3. Étienne Lamotte

  4. Paul Demiéville

  5. Jan Nattier

  6. Paul Harrison

  7. Gregory Schopen

  8. David Drewes

  9. Daniel Boucher

  10. Luis O. Gómez

  11. Robert E. Buswell Jr.

  12. Donald S. Lopez Jr.

  13. John R. McRae

  14. Bernard Faure

  15. Peter N. Gregory

  16. Paul L. Swanson

  17. Jacqueline Stone

  18. Richard K. Payne

  19. Charles B. Jones

  20. Jonathan A. Silk

  21. Mark Siderits

  22. Jay L. Garfield

  23. David Seyfort Ruegg

  24. Christian Lindtner

  25. Bhikkhu Anālayo và nghiên cứu đối chiếu kinh điển

  26. Các học giả nghiên cứu Trung quán

  27. Các học giả nghiên cứu Duy thức

  28. Các học giả nghiên cứu Thiền tông

  29. Các học giả nghiên cứu Tịnh độ

  30. Các học giả nghiên cứu Đại thừa Việt Nam

VII.23. Các nhân vật hoằng pháp Đại thừa toàn cầu

  1. D. T. Suzuki

  2. Shunryū Suzuki

  3. Thích Nhất Hạnh

  4. Sheng Yen (Thánh Nghiêm)

  5. Hsing Yun (Tinh Vân)

  6. Cheng Yen (Chứng Nghiêm)

  7. Kōdō Sawaki

  8. Taisen Deshimaru

  9. Seungsahn

  10. Sōen Shaku

  11. Nyogen Senzaki

  12. Taizan Maezumi

  13. Philip Kapleau

  14. Robert Aitken

  15. Joan Halifax

  16. Joko Beck

  17. Charlotte Joko Beck và truyền thống Thiền phương Tây

  18. Pema Chödrön

  19. Matthieu Ricard

  20. Các nhân vật hoằng pháp Đại thừa tại châu Âu

  21. Các nhân vật hoằng pháp Đại thừa tại Bắc Mỹ

  22. Các nhân vật hoằng pháp Đại thừa tại Nam Mỹ

  23. Các nhân vật hoằng pháp Đại thừa tại Úc

  24. Các nhân vật hoằng pháp Đại thừa tại châu Phi

  25. Các nhân vật hoằng pháp Đại thừa tại Đông Nam Á

VII.24. Các nhân vật theo tông phái và lĩnh vực

  1. Danh mục nhân vật Trung quán

  2. Danh mục nhân vật Duy thức

  3. Danh mục nhân vật Như Lai tạng

  4. Danh mục nhân vật Thiên Thai

  5. Danh mục nhân vật Hoa Nghiêm

  6. Danh mục nhân vật Tam luận

  7. Danh mục nhân vật Pháp Tướng

  8. Danh mục nhân vật Thiền tông

  9. Danh mục nhân vật Tịnh độ

  10. Danh mục nhân vật Luật tông

  11. Danh mục nhân vật Phật giáo Nhật Bản

  12. Danh mục nhân vật Phật giáo Hàn Quốc

  13. Danh mục nhân vật Phật giáo Việt Nam

  14. Danh mục nhân vật Đại thừa Tây Tạng

  15. Danh mục dịch giả kinh điển

  16. Danh mục luận sư

  17. Danh mục thiền sư

  18. Danh mục cao tăng

  19. Danh mục ni sư

  20. Danh mục cư sĩ

  21. Danh mục học giả

  22. Danh mục nhân vật theo thế kỷ

  23. Danh mục nhân vật theo quốc gia

  24. Danh mục nhân vật theo pháp hệ

  25. Danh mục nhân vật theo tác phẩm

VII.25. Thư viện dữ liệu và nghiên cứu nhân vật

  1. Phương pháp nghiên cứu tiểu sử Phật giáo

  2. Phân biệt nhân vật lịch sử và nhân vật kinh điển

  3. Phân biệt truyền thuyết và tư liệu lịch sử

  4. Xác định niên đại sinh và mất

  5. Xác định quê quán và địa điểm hoạt động

  6. Xác định thầy và đệ tử

  7. Xác định tông phái và pháp hệ

  8. Xác định tác phẩm và trước tác

  9. Xác định kinh điển được phiên dịch

  10. Xác định các dị danh và phiên âm

  11. Đối chiếu tên Sanskrit – Hán – Việt

  12. Đối chiếu tên Tây Tạng – Hán – Việt

  13. Đối chiếu tên Nhật – Hán – Việt

  14. Đối chiếu tên Hàn – Hán – Việt

  15. Tư liệu bi ký và văn bia

  16. Tư liệu truyền đăng lục

  17. Tư liệu cao tăng truyện

  18. Tư liệu Đại tạng kinh

  19. Tư liệu lịch sử quốc gia

  20. Tư liệu khảo cổ học

  21. Thư mục nghiên cứu nhân vật

  22. Bản đồ hoạt động của nhân vật

  23. Niên biểu cuộc đời nhân vật

  24. Sơ đồ quan hệ thầy – trò

  25. Sơ đồ truyền thừa tổ sư

  26. Danh mục tác phẩm theo tác giả

  27. Danh mục nhân vật theo kinh điển

  28. Danh mục nhân vật theo truyền thống

  29. Hệ thống liên kết nhân vật – kinh luận – tông phái

  30. Quy chuẩn biên soạn hồ sơ nhân vật cho Wiki Tâm Học

Tổng kết Phần VII

Nhóm nội dung

25

Đề mục

640

Trạng thái

Đề cương

Lưu ý về số lượng: 640 là số đề mục trong đề cương, không phải 640 nhân vật khác nhau. Một số nhân vật được nhắc lại theo nhiều tông phái, còn các đề mục cuối là danh mục tra cứu và phương pháp nghiên cứu. Khi xây dựng cơ sở dữ liệu, mỗi nhân vật nên có một hồ sơ duy nhất, liên kết đến nhiều nhóm.

Cấu trúc chuẩn cho một hồ sơ nhân vật

Mỗi bài nên có tên chính, các tên khác, tên nguyên ngữ, niên đại, quê quán, truyền thống, tiểu sử, thầy – trò, tư tưởng, tác phẩm, đóng góp lịch sử, ảnh hưởng và tài liệu tham khảo. Đối với nhân vật trong kinh điển, nên thay trường tiểu sử lịch sử bằng vai trò trong kinh và ý nghĩa biểu tượng.

Những niên đại, quan hệ truyền thừa hoặc tác phẩm chưa được xác minh cần được đánh dấu rõ. Các vị Phật và Bồ-tát trong kinh điển không nên được mô tả như nhân vật lịch sử có tiểu sử đã được khảo cổ học chứng thực.

Kết quả: Phần VII có 25 nhóm, 640 đề mục, tạo nền tảng cho một thư viện nhân vật Đại thừa có thể tra cứu theo quốc gia, tông phái, thời kỳ, pháp hệ và tác phẩm.

Nhân vật trong dữ liệu Wiki

Gợi ý theo tên và mô tả trong dữ liệu hiện có; cần kiểm tra từng hồ sơ trước khi xác lập quan hệ lịch sử.

Thiền sư Cảm Thành (?-860) - Thiền Tông PG Đại thừa VNCảm Thành (? – 860) tu tại chùa Kiến Sơ, là tổ đời thứ hai của dòng Vô Ngôn Thông. Người Tiên Du, họ Thị. Ban đầu Sư xuất gia, tên đạo là Lập Đức, ở tại núi Tiên Du; của quận mình....Xem hồ sơ →Tỳ kheo Thích Trí Thoát (SN ?) - vị thầy có nhiều clip tụng kinh PG đại thừa trên YoutubeThầy Thích Trí Thoát chưa rõ năm sinh, quê quán và thời điểm xuất gia niệm Phật. Hiện thông tin về thầy còn khá ít. Trong bức tâm thư được Tỳ kheo Thích Trí Thoát viết vào ngày 20/...Xem hồ sơ →Thiền sư Huyền Quang (玄光)1254-1334 -Sư tổ Thiền phái Trúc LâmHuyền Quang (玄光), 1254-1334, tên thật là Lý Tái Đạo (李載道) là một thiền sư, nhà lãnh đạo Phật giáo Đại thừa ở Đại Việt thời Trần. Ông là người hương Vạn Tải , châu Nam Sách,...Xem hồ sơ →Thiền sư Pháp Loa (法螺 1284 – 1330),Pháp Loa (法螺; 23 tháng 5 năm 1284 – 22 tháng 3 năm 1330), còn có tên là Minh Giác (明覺) hay Phổ Tuệ Tôn giả (普慧尊者), là một thiền sư, nhà lãnh đạo Phật giáo Đại thừa ở Đại Vi...Xem hồ sơ →Long Thụ ( nāgārjuna Bồ tát Long Thọ - Ấn Độ)Long Thụ, còn gọi là Long Thọ[1] (zh. 龍樹; sa. nāgārjuna नागार्जुन; bo. klu sgrub ཀླུ་སྒྲུབ་), dịch âm là Na-già-át-thụ-na (zh. 那伽閼樹那), thế kỷ 1–2[2][3], là một trong những l...Xem hồ sơ →Tuệ Trung Thượng sĩ (慧中上士; 1230[1] - 1291[1]) người hướng dẫn vua Trần Nhân TôngTuệ Trung Thượng sĩ (慧中上士; 1230[1] - 1291[1]) tên thật là Trần Tung (陳嵩, hay Trần Quốc Tung), là một tôn thất hoàng gia, nhà quân sự, nhà tâm linh Đại Việt đời Trần. Ông có t...Xem hồ sơ →Harivarman (Ha-lê-bạt-ma 700 PL ) Sư Tử Khải - Luận sư A Tỳ ĐàmHa-lê-bạt-ma (zh. 訶梨跋摩, sa. harivarman), thế kỷ thứ 4, cũng được gọi theo tên dịch nghĩa là Sư Tử Khải (師子鎧)[1], là vị Tổ sư của Thành thật tông. Sư sinh trong một gia đình ...Xem hồ sơ →Cư sĩ Lê Sỹ Minh Tùng (SN? ) - thư viện hoa senLà tác giả của khá nhiều bài viết trên thuvienhoasen , nhìn qua thì chủ yếu là Phật giáo Đại Thừa và Kim Cương Thừa...Hiện chưa tìm thấy thông tin , chỉ thấy mỗi tấm ảnhXem hồ sơ →Phổ Hiền Bồ TátPhổ Hiền Bồ tát (dịch âm là Tam mạn đà bạt đà la, hoặc Tam mạn đà bạt đà, zh. pǔxián 普賢, sa. samantabhadra, ja. fugen, bo. kun tu bzang po ཀུན་ཏུ་བཟང་པོ་). Phổ là biến khắp, Hiền...Xem hồ sơ →Địa Tạng Vương Bồ TátĐịa Tạng hay Địa Tạng Vương (skt. क्षितिगर्भ, Kṣitigarbha; tiếng Trung: 地藏; bính âm: Dìzàng; Wade–Giles: Ti-tsang; jap. 地蔵, Jizō; tib. ས་ཡི་སྙིང་པོ, sa'i snying po, kor.: 지장,...Xem hồ sơ →

Đọc thêm theo chủ đề